Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bụng chang bang
dt. Bụng to, có nhiều mỡ hoặc có chửa hay đau củ-trướng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hò la
-
hò lơ
-
hò lờ
-
hò mái đẩy
-
hò mái nhì
-
hò như hò đò
* Tham khảo ngữ cảnh
Chả là ông chồng đã gần năm mươi tuổi , b
bụng chang bang
, mập ú , còn Ngần thì... trông tương phản đến hài hước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bụng chang-bang
* Từ tham khảo:
- hò la
- hò lơ
- hò lờ
- hò mái đẩy
- hò mái nhì
- hò như hò đò