| hò la | - đg. La lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối. Hò la, cổ vũ các đô vật. |
| hò la | đgt. Đồng thanh la lên hết đợt này đến đợt khác: Các cổ động viên hò la cổ vũ cho đội nhà o hò la náo động cả phố phường. |
| hò la | đgt Kêu ầm ĩ: Hò la đến khản đặc (Tô-hoài). |
| hò la | .- Kêu ầm ĩ. |
* Từ tham khảo:
- hò lờ
- hò mái đẩy
- hò mái nhì
- hò như hò đò
- hò reo
- hò voi bắn súng sậy