| bùa mê | dt. Loại bùa mê-hoặc người để nhờ-nhõi tiền bạc hoặc tình yêu: Sãi sắm một, hai bình thuốc tráng với năm, bảy đạo bùa mê (SV) |
| bùa mê | dt Thứ bùa mà người mê tín cho rằng có thể làm cho người ta mê man đi: Chị ấy ra đi không thấy về, người ta bảo là chị ấy bị bùa mê. |
| bùa mê | dt. Nht. Bùa: Chém cha mấy đứa lộn sòng, Bùa mê thuốc lú cho chồng người theo (C.d). |
| bùa mê | Thứ bùa mà người mê tín cho rằng có thể làm cho người ta mê man đi để mà lợi dụng: Bùa mê bả dột (tng). |
Thế mà không giải được bùa mê cũng lạ !... Vậy thì chỉ còn cách này thôi. |
| Mợ cho cậu ấy ăn bùa mê , như tôi từng đề nghị... Mợ đã đến hỏi thầy pháp chưa ? Liên lắc đầu đáp : Tôi không nỡ làm thế. |
| Ăn bùa mê vào nhỡ bị sao thì tôi sẽ ân hận. |
| Vả lại , nếu chỉ vì bùa mê mà chồng tôi mới yêu tôi thì tôi chẳng ham đâu ! Nghĩ tới lúc mới lấy nhau , hai vợ chồng yêu thương nhau thắm thiết mặn nồng , hết lòng chiều chuộng nhau mà Liên không khỏi rơi hai hàng lệ. |
Hay thằng ấy nó có bùa mê ? Bà đốc cười càng giòn : Bùa bèn gì ! Con bé nó đĩ thoã sẵn thì thằng nào tán mà chằng chết ; cứ gì đẹp , với xấu. |
| Họ đinh ninh nàng bị bùa mê , thuốc lú. |
* Từ tham khảo:
- viên hoạt
- viên kính
- viên mãn
- viên ngoại
- viên sữa ong chúa
- viên thông