| bờ mẫu | dt. Bờ đất đắp cao lên làm ranh ruộng: Đắp bờ mẫu ngay mốc-giới. |
| Ông ngồi bệt trên bờ mẫu , khăn sọc cũ quấn đầu , nón vải nâu lốm đốm mủ chuối. |
| Thả vịt ruộng gần , chị đem cơm ra tới chỗ , dọn trên bờ mẫu , ngồi nhìn trời , nhìn đất , nhìn vịt , chờ ông ăn xong mới đi vô. |
| Ông ngồi bệt bên bờ mẫu , khăn cũ , nón cũ , kêu : "Cộc , biểu !" mà không thèm để ý nó có lại hay không. |
| Chuột thường chọn bbờ mẫuruộng hay dưới các gốc cây to mọc hoang giữa đồng trống để làm nơi trú ngụ. |
* Từ tham khảo:
- đong buông
- đong đo
- đòng đọc
- đỏng
- đô-ping
- đô trưởng