| bờ biển | dt. Bãi biển, đất dọc theo mé biển, thuộc bảo-lưu hải-biên, đất quốc-gia. |
| Chàng thấy hiện ra một cốc nước chanh với một miếng nước đá trong veo , chàng đã uống bên bờ biển Đồ Sơn một buổi chiều mùa hạ năm nào... Trọng chúi đầu vào một góc màn nằm duỗi thẳng chân tay , thiu thiu ngủ. |
| Đàn ông vác những cái bọc cột sẵn chạy ra phía bờ biển ! Không đầy một khắc cả xóm trở thành một cõi hoang vu , như có một cơn lốc dữ thổi qua vậy. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
| Hai người ra ngồi ghế đá lạnh ngắt bên bờ biển thật không có gì vô duyên bằng hai người đàn ông ngồi với biển mùa đông suốt ngày đêm ầm ầm náo động như bao nhiêu lạnh buốt tái tê của cả đại dương thức ập vào bờ , hai người chỉ ngồi với nhau chừng nửa giờ. |
| Hai năm rưỡi nữa Hương đang học năm thứ hai của trướng Bách khoa cô tìm mọ cách đăng ký đi trại hè ở bờ biển nơi anh đóng quân. |
| Anh nói rất nhiều chuyện vui vẻ và đều có ý nhắc nhở đến những ngày Hương đi nghỉ hè ở bờ biển và những công việc của anh em trong đó có Sài. |
* Từ tham khảo:
- tuyền
- tuyền đài
- tuyền kiệt tỉnh khô
- tuyền sinh túc
- tuyển
- tuyển binh