| bờ ao | dt. Đất chung-quanh mé ao: Nửa đêm ra đứng bờ ao, Trông cá cá lặn, trông sao sao mờ (CD) |
Thái và Xuân ra bờ ao ngồi câu. |
Như cái máy , Dũng đi về phía cây khế ở bờ ao. |
Trúc nhìn theo Hà đi nhanh nhẹn bên bờ ao , dáng người hơi gầy và mấy tiếng ho của Hà làm chàng thốt nghĩ đến Phương. |
Trong cái vườn nhỏ bên bờ ao , Tuân nằm trên chiếc chõng kê vào bóng tối , ngửa mặt lên trời. |
| Rêu ở tấm đá bờ ao gần đó bốc lên hơi lạnh. |
| Chiều ấy Tuân ra vườn ngồi trên bực đá bên bờ ao , nhìn cái lối đi cũ của Mai qua hàng rào , bây giờ cây đã lấp cao rồi. |
* Từ tham khảo:
- con chuột
- con cò
- con có cha mẹ đẻ, không ai ởlỗ nẻ mà lên
- con có cha nhà có chủ
- con có cha như nhà có nóc
- con có khóc mẹ mới cho bú