| lửa than | dt. Than đỏ đượm, không có ngọn: Nướng lửa than mới ngon. |
| Rồi Tuyết chống tay đăm đăm suy xét... lửa than trong lò sưởi lách tách nổ... Tuyết bỗng vui vẻ bảo Chương : Em xin cảm ơn anh và xin vâng lời anh. |
| Châu luống cuống nhét viên thuốc vào quả chanh nướng rồi lấy ra đốt bằng lửa than cho cháy thành than trắng đem pha vào nước sôi để nguội cho con uống. |
| Châu luống cuống nhét viên thuốc vào quả chanh nướng rồi lấy ra đốt bằng lửa than cho cháy thành than trắng đem pha vào nước sôi để nguội cho con uống. |
Cô gái hơi tái mặt đi , cô bối rối định chạy đến đỡ anh nhưng hai hốc mắt chứa lửa than của anh đã kìm cứng cô lại. |
| Sau đó , Võ hậu sai người dùng bùn đắp lò , bốn mặt lò có bốn lỗ nhỏ , tầng trên và tầng dưới đặt llửa than, hai tầng giữa thì cho thuốc vào , đốt lửa nướng thật khéo. |
| Tương truyền món đặc sản đuông dừa nướng llửa thanở Nam Bộ đã được tiến cống cung đình triều Nguyễn , dưới thời Hoàng thái hậu Từ Dũ và Hoàng hậu Nam Phương. |
* Từ tham khảo:
- cá lưỡng tiêm
- cá mại
- cá mạnh về nước
- cá mạnh về vây
- cá măng
- cá mập