| bộ đời | dt. C/g. Sổ hộ-tịch, các sổ ghi giá-thú, khai-sinh, khai-tử. |
| Ngạn kêu : Ca sĩ Năm Nhớ tụi tôi bắt đầu trổi giọng rồi ! Anh Tám Chấn bảo : Mấy chú về đóng ở đây coi bộ đời lên hương dữ ha ! Năm Nhớ ca đó hả?... Ca khá lắm , giọng đã tốt lại biết điều khiển tiếng ca. |
| Từ câu chuyện nghe lỏm được qua miệng những Chính Yên , Trần Đĩnh , Huy Phương , Nguyễn Thành Long , tôi bỗng cảm thấy cái đời sống văn học mình đang có phần can dự , như được kéo dài ra , nối mãi vào cả cái khu vực bao la huyền diệu , là toàn bộ đời sống văn học thế giới hiện đại. |
| Vào cuối thế kỷ 7 và thế kỷ 8 , sự du nhập của Phật giáo từ nước xuất xứ của nó là Ấn Độ đã đem lại một thay đổi sâu sắc đến toàn bbộ đờisống của cao nguyên Tây Tạng. |
| Chính phủ cũng đã nhìn nhận và đã có chỉ thị nhưng không thực hiện được triệt để bởi thực trạng này gắn với cả 1 đội ngũ công chức rất lớn và gắn với toàn bbộ đờisống xã hội và sức công phá của nó vô cùng nguy hại. |
| Nó ảnh hưởng đến toàn bbộ đờisống của người dân vùng ven biển với hơn 60 ngàn người lao động ở 18 xã vùng biển. |
| Hơn nữa báo chí là phương tiện thông tin thiết yếu , có ảnh hưởng lớn đến toàn bbộ đờisống xã hội. |
* Từ tham khảo:
- vừa
- vừa ăn cướp vừa la làng
- vừa chẻn
- vừa duyên phải lứa
- vừa đánh trống vừa ăn cướp
- vừa đánh trống vừa la làng