| lửa hồng | dt. Nh. Lửa đỏ: Nhờ ngọn lửa hồng mới rõ thức vàng cao (CD). |
Một bức tranh gia đình đầm ấm bỗng vẽ ra trước mắt chàng : Trong lò sưởi , ngọn lửa hồng và rung động , xây lưng lại lò sưởi , Huy ngồi bàn giấy hí hoáy viết , thỉnh thoảng lại ngừng bút ngẫm nghĩ. |
| Tức thì ngọn lửa hồng lại phùn phụt bốc , và những cành non đầy nhựa lại lách tách nổ liên thanh. |
| Da thịt đó gặp ái tình nở hoa như thế nào thì cái bắp trắng ngần kia được ngọn lửa hồng tươi sưởi ấm , trong phút chốc , cũng căng mọng lên như vậy. |
Nghĩa là : Lò hương nhóm ngọn lửa hồng , La Phù (4) một chén ấm lòng ban mai. |
| Ngọn lửa hồng bung lên lóe sáng cả một khoảng không gian tĩnh mịch. |
| Nhiều lúc tôi vùng dậy ra đường bởi tiếng rao đêm , rồi dằn vặt , đứng yên vậy cho những gánh hàng rong đi qua cùng ánh lửa hồng và mùi thơm vẫn còn theo vào cơn trằn trọc. |
* Từ tham khảo:
- ổN-ệN
- ỗN-ệN
- ông cậu
- ông cụ
- ông dượng
- ông kỵ