dt. Bộ đồ thờ gồm có lư hoặc đỉnh và cặp chân đèn: Bộ lư mắt tre // Giấy bạc 100đ. đời Pháp-thuộc, loại có hình cái đỉnh: Giấy bộ lư // (R) Một trăm đồng: Tốn hết mấy bộ-lư.
Một người lo bày biện bộ ngũ sự gồm hai đế đèn , một bộ lư trầm , một bát hương và một cái đài rượu.
Thế là nhân dân mình lại nhiệt tình hiến các loại vật dụng bằng đồng ; có gia đình ủng hộ cả bbộ lưhương , tạo điều kiện cho Công an xưởng sản xuất vũ khí.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): bộ lư
* Từ tham khảo:
- đu đủ
- đu đủ kho
- đu đủ tía
- đu đủ rừng
- đu đưa
- đu mẹ