| bộ diện | dt. Vẻ mặt, sắc mặt: Bộ diện như bệnh. |
| bộ diện | dt. Vẻ mặt. |
| bộ diện | d. Nh. Bộ dạng. |
Theo nghị quyết của Quốc hội , hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên là 219. |
| 255 người ; chuyển toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số 4 xã thuộc huyện Lương Sơn (tỉnh Hòa Bình) là Đông Xuân , Tiến Xuân , Yên Bình và Yên Trung về thành phố Hà Nội... Sau khi điều chỉnh Hà Nội có diện tích tự nhiên là 334. |
| Đơn vị thi công dùng máy đào toàn bbộ diệntích nền đất , sâu hơn móng căn số 41 bên phải khiến nó mất ổn định , đổ sập về phía công trình đang thi công. |
| Về phương án thành lập đặc khu kinh tế này , Phó thủ tướng đồng ý về chủ trương , tỉnh Khánh Hòa cần hoàn thiện đề án theo phương án lấy toàn bbộ diệntích tự nhiên , quy mô , ranh giới , dân số của huyện Vạn Ninh. |
| Tại huyện Kim Sơn , toàn bbộ diệntích nuôi trồng thủy sản quảng canh ở các xã Kim Đông , Kim Trung , Kim Hải đã bị ngập lụt nghiêm trọng và mất trắng. |
| Đến nay , toàn bbộ diệntích rừng và đất lâm nghiệp này đã giao cho các ban quản lý (BQL) rừng đặc dụng , phòng hộ ; doanh nghiệp ; hộ dân... quản lý , bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- bình điều nhiệt
- bình định
- bình đo khối lượng riêng
- bình đồ ảnh
- bình đồ độ cao
- bình giá