| lửa đỏ | dt. Lửa đượm, cháy đỏ: Trời mưa ướt áo em rồi, Kiếm nơi mô có lửa đỏ lần hồi vô hơ (CD). |
Trong lò sưởi ngọn lửa đỏ tươi vui vùn vụt bốc lên. |
| Khi tôi bò ra khỏi hào thì thấy một vầng lửa đỏ rực dang bao trùm lên ngôi tửu quán. |
| lửa đỏ đã bốc lên , vượt khỏi những cây tràm cao nhất ngoài phía bờ sông. |
| Một làn gió rì rào chạy qua , những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa đỏ bập bùng cháy. |
| Bên kia thung lũng , vách núi vươn thẳng lên đâm vào hòn lửa đỏ rực , khiến muôn ngàn tia sáng đổ ra dát vàng cả không gian , đọng lại trên những hàng cây lấp lánh. |
| Mé lầu trang lửa đỏ ngất trời. |
* Từ tham khảo:
- tiềm-ngư-đĩnh
- tiềm-sinh
- tiềm-tầm
- tiềm-tung
- tiệm nhảy
- tiệm-tùng