| lửa củi | dt. Lửa và củi chụm // (B) Việc nấu-nướng: Mùa nắng nên cẩn-thận về lửa củi. |
| Trong lò sưởi , củi cháy đã hết nhưng than hồng bốc hơi càng nóng rát hơn lửa củi , Lộc lùi ghế lại chỗi Mai , nói : Nóng quá ! Mai đáp : Bao giờ than sắp tàn cũng trội lên như thế. |
* Từ tham khảo:
- tai do nhân tạo
- tai đất
- tai ga
- tai hại
- tai hạn
- tai hoạ