| lửa cơ | dt. Sự đói khát (cồn-cào dạ-dày): Lửa cơ đốt ruột, dao hàn cắt da (CD). |
| lửa cơ | dt (H. cơ: đói) Nỗi đói như lửa đốt: Lửa cơ đốt ruột, dao hàn cắt da (CgO). |
| Đến 8h sáng cùng ngày , ngọn llửa cơbản được khống chế. |
| Đến khoảng 22h10 cùng ngày , ngọn llửa cơbản đã được khống chế nhưng lực lượng vẫn tiếp tục phun nước để làm mát , tránh ngọn lửa bùng phát trở lại. |
| Đến thời điểm này , ngọn llửa cơbản đã được khống chế. |
| Đến khoảng hơn 2 giờ sáng , ngày 29/11 , ngọn llửa cơbản đã được khống chế. |
| Cho tới thời đểm 1 giờ sáng 25/10 , ngọn llửa cơbản được khống chế. |
| Đến khoảng 1 giờ sáng ngày 24.9 ngọn llửa cơbản được dập tắt. |
* Từ tham khảo:
- quạ già hót tiếng hoàng anh
- quạ khoang
- quạ không bao giờ mổ mắt quạ
- quạ mổ diều tha
- quạ mượn lông công
- quạ nào mà chẳng đen đầu