| bỏ ăn | đt. Bịnh, sắp chết, không ăn-uống nữa (chỉ nói về heo): Nó bỏ ăn từ qua tới nay. |
| Này , tôi nói riêng cho nghe đừng kể cho ai nhé , chị Lý đau vì bỏ ăn mấy ngày liền. |
| Mà bỏ ăn vì bị anh tôi đánh cho mấy bạt tai. |
| Kho thóc tịch thu được không đưa kịp về nơi an toàn , ngựa thồ chở quá sức con bị ốm con bỏ ăn. |
| Tôi bỏ ăn vỏ cây , tập ăn cỏ thanh đạm cho dễ kiếm và tự coi như mình đã đi tu. |
| Cảm giác buồn chán khiến Hương bỏ ăn. |
| Công nhân may của công ty Hàn Quốc ở Bạc Liêu bbỏ ăn, ngưng việc khi phát hiện trong khay cơm trưa có dòi. |
* Từ tham khảo:
- đọ
- đọ sức đua tài
- đoá
- đoạ
- đoạ dược
- đoạ đày