| bỏ lời | (lãi) đt. Chịu lời nhiều hay ít để hốt hụi: Gần tết, họ bỏ lời nặng quá. |
| Ấy vậy mà chục năm sau , cô phá bỏ lời thề để đi theo vị hôn phu của mình sang Ấn Độ công tác. |
| Đến đây ốm , ba phu nhân là Cảm Thánh , Nhật Phụng và Phụng Thánh muốn đổi lập thái tử khác , mới sai người đam của đút cho Tham tri chính sự Từ Văn Thông , nói rằng nếu có vâng mệnh thảo di chiếu thì chớ bỏ lời của ba phu nhân. |
| Ví dụ , vứt bbỏ lờikhuyên của Tyrion , Daenerys cưỡi rồng lửa tấn công quân đội gia tộc Lannister và lập tức quét sạch lực lượng này , khiến thế cân bằng trên chiến trường lập tức thay đổi. |
| Cũng theo luật sư Tâm , nếu không trả hồ sơ để nhập vào 2 vụ án kia , hậu quả là vội vã bác bbỏ lờikhai của Nguyễn Xuân Sơn và thừa nhận lời khai của ông Quỳnh chỉ nhận 20 tỷ và những lời khai những người khác khai không nhân tiền là đúng sự thật. |
| Thẩm phán của tòa án Tối cao Thái Lan đã bác bbỏ lờigiải thích của cựu Thủ tướng Yingluck Shinawatra rằng bà không khỏe , bị chóng mặt nên không thể có mặt tại tòa. |
| Từ bbỏ lờiước hẹn của Harney khi rời khỏi North Dormer rằng sẽ thu xếp công chuyện để có thể sớm kết hôn với cô , Charity quyết định sẽ trở về nguồn cội để sinh đứa bé và nuôi con một mình. |
* Từ tham khảo:
- móng trâu gân dày
- móng trâu sóng gợn
- móng trâu trung
- móng vuốt
- mọng
- mọng mọng