| lu mờ | tt. X. Lu-lờ. |
| lu mờ | - t. 1. Mờ đi, kém vẻ sáng đi: Ngọn đèn lu mờ. 2. Suy kém đi: Tài năng và uy tín lu mờ. |
| lu mờ | đgt. 1. Mờ, ánh sáng chỉ còn yếu ớt: Ngôi sao lu mờ. 2. Mờ nhạt, không còn nổi bật, tiêu biểu nữa: Vai trò ông ấy đã lu mờ rồi. |
| lu mờ | tt 1. Bớt sáng đi: Ngọn đèn lu mờ dần. 2. Suy kém đi; Không trội lên được: Tài năng đã lu mờ; Uy tín của ông ta đã lu mờ. |
| lu mờ | .- t. 1. Mờ đi, kém vẻ sáng đi: Ngọn đèn lu mờ. 2. Suy kém đi: Tài năng và uy tín lu mờ. |
| Quân này to gan thật ! Cái trí khôn lu mờ của Sửu báo cho Sửu biết rằng phân trần không có lợi. |
| Có những đêm không ngủ , nằm nghe tiếng mưa rơi , tôi cố nhớ lại nét mặt của người thương , mà không hiểu tại sao con mắt , miệng cười và mớ tóc xoã trên bờ vai tròn trính lại lu mờ như thể chìm đắm trong khói song. |
| Lúc ấy , muốn chiều chồng cách gì đi nữa thì cái buồn vô căn cớ của người chồng cũng không thể , bao nhiêu cuộc ân tình ngang trái , bao nhiêu mộng ước không thành , bao nhiêu cuộc phù trầm cay đắng của những ngày xa thật là xa , tưởng đâu như ở một tiền kiếp đlu mờờ , tự nhiên trở lại như vang như bóng , ẩn ẩn hiện hiện trong khúc ngâm cảm khái của Bạch Cư Di buộc ngựa vào gốc ngô đồng trèo lên trên một cái chòi uống rượu với đám ca nhi lạc phách. |
| Theo Thủ tướng Boyko Borisov , dù các cuộc đàm phán Anh rời khỏi EU (Brexit) có khó khăn , nhưng không thể làm llu mờcác vấn đề quan trọng khác của châu lục như an ninh và di cư , phát triển kinh tế , xây dựng liên minh năng lượng , bảo vệ môi trường và tăng cường vai trò toàn cầu của châu Âu. |
| Tuy nhiên , do mô hình quản lý nhiều hạn chế đã khiến cho tên tuổi này dần llu mờtrước các đối thủ cùng ngành. |
| Tuy nhiên , cái bóng quá lớn của phần 1 đã khiến phần 2 này bị llu mờ, khán giả không ngừng sinh ra sự hoài nghi , nhất là dàn diễn viên từng đóng ở phần 1 không tiếp tục tham gia ở phần 2 khiến khán giả càng không đặt niềm tin vào Trường Lâm nổi gió. |
* Từ tham khảo:
- lu mu
- lu thu
- lù
- lù đù
- lù khù
- lù lù