| lù | dt. X. Lỗ lù. |
| lù | dt. Người Tàu ở đảo Hải-nam: Chú lù, cà-phê lù, tiệm lù. |
| lù | đt. Xuất-hiện, từ trong tối hay nơi khuất bước ra đột-ngột: Bỗng đâu, hắn lù ra (do lù-lù biến thành) // Những cử-chỉ, hành-động chậm-chạp, ngớ-ngẩn. |
| lù | - t. Sáng rất yếu: Ngọn nến lù. |
| lù | dt. Chỗ thông qua đáy, dùng để tháo hết nước ởtrong ra: tháo lù để thau bể o nút lỗ lù lại. |
| lù | đgt Bớt sáng dần: Ngọn đèn hết dầu đã lù đi. |
| lù | .- t. Sáng rất yếu: Ngọn nến lù. |
| Dưới ánh đèn lù mù , con gà luộc nằm trên đĩa , mở toác mỏ như muốn kêu ; trong lọ thuỷ tinh mấy bông hoa hồng vì cuống không tới nước nên đã ngả xuống , ủ rũ , héo tàn ; mấy cánh hồng rải rác rơi trên khảm. |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên Yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
Rồi chàng giơ tay chỉ về phía rừng lù mù đen. |
| Trước cảnh êm ái , dịu dàng ấy , hình ảnh Dũng buộc chiếc khăn trắng đi vào trong bóng tối đến một dải rừng lù mù đen lại hiện ra trong trí tưởng Loan một cách rõ rệt. |
Cơm nước xong , dưới ánh lù mù ngọn đèn Hoa Kỳ đặt trên ngưỡng cửa , hai người ngồi nói chuyện ở ngoài thềm nhà trên. |
Mai lẳng lặng xé phong bì , ghé vào ánh đền lù mù đứng xem. |
* Từ tham khảo:
- lù khù
- lù lù
- lù mù
- lù mù như khu thầy bói
- lù khù như mu mới mọc
- lù rù