| biện giải | đt. Biện-luận, giảng-giải vừa vạch điều phải trái vừa cắt-nghĩa: Dẫu cho hoạ hổ bất thành, Cũng xin biện-giải cho đành dạ ai (CD) |
| biện giải | đgt (H. biện: xét rõ; giải: gỡ ra) Trình bày và giải thích rõ ràng: Mối mâu thuẫn đó đã được biện giải. |
| biện giải | dt. Giảng giải. |
| biện giải | đg. Trình bày và giãi tỏ. |
| Tổng thống François Mitterrand hùng hồn bbiện giải. |
| Trả lời câu hỏi vì sao ông Trung đã có nhà và đất ở như ông Quang vẫn ký xác nhận là chưa có chỗ ở để đề nghị UBND TP Thái Nguyên cho ông Trung được chuyển đổi mục đích sử dụng đất , ông Quang bbiện giải: "Nhu cầu của con người là vô cùng , người ta có nhà chỗ này nhưng việc làm ăn kinh tế lại ở chỗ khác. |
| Có nghĩa , mục đích cuối cùng bbiện giảicho nguyên nhân đầu tiên , và một kiểu tư duy như thế đã tồn tại cả trăm năm lịch sử. |
| Có người đã từng nói : "Tình cảm giữa cha và con trai có lẽ là thứ gì đó vô cùng khó bbiện giải, không ai giống ai , lờ mờ ân nghĩa , lờ mờ hời hợt , phảng phất khắc nghiệt " thì đúng , chúng ta đều là đàn ông với nhau cả mà. |
| Trong bbiện giảicủa mình , Cục Đường sắt cho rằng , do thay đổi nhiều hạng mục đầu tư , cơ chế giá , giải phóng mặt bằng chậm dẫn đến đội giá. |
* Từ tham khảo:
- nhược
- nhược bằng
- nhược điểm
- nhược tiểu
- nhười nhượi
- nhưới