| biên sổ | đt. Ghi vào sổ // (R) Bán chịu: Biên sổ cho tôi một chục gạo; Bán biên sổ, mua biên sổ. |
| biên sổ | Ghi vào sổ. |
| Tuy bà không biết biên sổ nhưng bà cũng biên sổ ngay vào trong bụng : nào là con mẹ đám Nhen nói kháy bà ra sao , nào là con mẹ đĩ Tốp nói xấu bà ra sao , vân vân... Con gái bà lấy chồng giàu ! Những đứa ấy rồi thì nhục nhã với bà , rồi thì điêu đứng với bà. |
* Từ tham khảo:
- lếch thếch
- lệch
- lệch
- lệch kệch
- lệch lạc
- lệch sông