| bịch bịch | trt. Tiếng thoi hoặc chạy lẹ: Thoi bịch-bịch, chạy bịch-bịch. |
| Nó vặn cho dừa rụng xuống bịch bịch. |
| Nếu nắp hộp phình ra , gõ vào tiếng kêu bbịch bịchthì đồ hộp đã bị hỏng. |
| Ông Thanh chia sẻ thêm : "Dù chôm chôm chín đỏ cây , dù sầu riêng rụng bbịch bịchđầy vườn , mít thơm tới võng nằm tôi cũng chờ khách mua lẻ. |
| Nếu âm thanh trầm , nghe bbịch bịch, tức quả chưa bị nẫu. |
| Dì Tâm tưởng như lịm đi trước cơn đau , bỗng bừng tỉnh trước làn sóng cuồn cuộn chảy trong người Thoa , đâu đó âm thanh quen thuộc Bbịch bịchRồi lại Bịch , bịch Đều đặn và liên hồi nảy lên nơi ngực cô gái , cả thân người trước đó trắng bệch bỗng hồng hào trở lại. |
* Từ tham khảo:
- vòng cao-độ
- vòng-cầu
- vòng-chuẩn
- vòng-do
- vòng luẩn-quẩn
- vòng-nguyệt