| bỉu | đt. Tru mỏ, chúm hai môi lại để hút gió (huýt sáo): Bỉu môi |
| Vì hễ động thấy mặt Bính , bố mẹ Bính không mắng mỏ , thì chìa bỉu , day dứt , đay nghiến Bính chỉ vì sự lầm lỡ đó. |
| Sự nói dối của mẹ càng làm cho người ta dè bỉu thêm. |
| Cả làng dè bỉu , chửi bóng chửi gió , thấy mặt chị ấy đâu là gọi con chó hoang. |
Dũng trở về , làm đám cưới , Hà Lan báo tin cho tôi trong một lá thư đầy nước mắt , không phải cưới Hà Lan , mà cưới... Bích Hoàng , cô gái Dũng đã từng bỉu môi nhận xét "chỉ được cái mẽ ngoài , chán bỏ xừ". |
| Khi Lâm ra tù thì vợ vừa chết , để lại đứa con thơ , người thân dè bỉu không thương xót. |
| Ðám con gái ghen tức , dè bỉu. |
* Từ tham khảo:
- đồng hội đồng thuyền
- đồng hun
- đồng huyết
- đồng hương
- đồngkhí
- đồng khí tương cầu