| bệnh khổ | dt. (Phật) Cái khổ thứ ba trong bốn cái khổ của người đời: Sinh, lão, bệnh, tử. |
| Em đưa cho anh hộp này có làm gì thì nhớ mà dùng đừng có lây bbệnh khổthân cả hai. |
| Căn bbệnh khổdâm kỳ quái khiến cô gái trẻ nhiều lần bị đứt gánh trong tình yêu. |
| Hệ thống làm mát tại các bệnh viện lúc nào cũng chạy hết công suất , nhưng cũng chẳng đủ để giảm nhiệt tại các phòng bệnh , người được nằm trong phòng bbệnh khổmột , người phải nằm ngoài hành lang khổ mười. |
* Từ tham khảo:
- khổ nỗi
- khổ não
- khổ nhục
- khổ qua
- khổ qua dồn thịt heo
- khổ qua xào trứng