| bên tả | dt. Bên trái; phía các đảng khuynh-tả ngồi trong nghị-viện. |
| bên tả | dt. Phía tay trái. |
| Theo tiếng ngân , chàng lần tới một cái bậc gạch bên tả , rón rén lần từng bước leo lên cái gác chuông con. |
Ngọc đặt cái bìa cứng lên hai đùi , cầm bút chì ngồi nghĩ ngợi : Chú nhìn ngang về phía rặng đồi bên tả. |
Bên hữu con thiên lí mã bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế giống rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
BK Bên hữu con thiên lí mã bên tả con thiên lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế giống rồng bay E khi anh cỡi chẳng hay Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
Bên hữu con thiên lí mã bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày chịu đau. |
Bên hữu con thiên lí mã bên tả con vạn lí vân Hai bên nhắm cũng cân phân Lòng anh muốn cỡi một một lần đủ đôi Thiên lí mã sải như tên bắn Vạn lí vân chạy tế rồng bay E khi anh cỡi chẳng tài Sa cơ một chút ngàn ngày lại đau. |
* Từ tham khảo:
- yêm
- yêm hoạn
- yêm lưu
- yêm một
- yêm nhân
- yêm nhiễm