| bên đạo | dt. Việc tu-hành (đối với bên đời) // (R) Phía đạo Da-tô. |
Bên lương bên giáo , bên đạo cũng như bên ta Về đây ta kết nghĩa giao hoà Phải duyên phải kiếp , áo Chúa Bà ta mặc chung. |
| Nhưng mà họ đi đâu ? Họ cứ đi mãi thế à ? Nghe nói cbên đạoạo , bên đời đều chủ trương là có một cõi ghê gớm lắm , tục gọi là địa ngục , rộng bằng cả thế giới chúng ta đang ở , xét xử rất phân minh , ai làm tội ác thì bị cưa đầu , cắt lưỡi , leo cầu vồng , cho chó ngao moi ruột , còn người nào làm việc thiện thì được lên thiên đường. |
| Thôi Duệ nói cảm thấy hạnh phúc khi được ở bbên đạodiễn Trương Dương một thời gian ngắn ngủi. |
* Từ tham khảo:
- quân lực
- quân lực Việt Nam cộng hoà
- quân lương
- quân ngũ
- quân nhạc
- quân nhân