Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bể bụng
trt. Vỡ bụng, cách cười ngất-ngất, nôn ruột:
Cười bể bụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thước đo
-
thước đo góc
-
thước gấp
-
thước kẻ
-
thước kẹp
-
thước khối
* Tham khảo ngữ cảnh
Khách Sam’s bar hôm đấy được một phen cười
bể bụng
vì hai đứa dở người dí sát mặt vào đống lửa , vừa ăn xiên thịt nướng cháy đen vừa tấm tắc khen như thể nó ngon lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bể bụng
* Từ tham khảo:
- thước đo
- thước đo góc
- thước gấp
- thước kẻ
- thước kẹp
- thước khối