| bể hoạn | dt. Vòng quan-chức, đời làm quan (lời người chán việc quan). |
| bể hoạn | dt. Đời làm quan, gặp vinh-quang cũng lắm mà nguy-hiểm cũng nhiều. |
| bể hoạn | d. Cảnh làm quan nguy hiểm như người đi biển: Cánh buồm bể hoạn mênh mang (CgO). |
| Sóng nước bể hoạn , tuy không làm chìm đắm nổi khách công danh trong khoảng mấy chục năm trời , nhưng cũng đã làm cho hai người đòi phen tơ tưởng lúc xa nhau. |
| Sóng nước bể hoạn , tuy không làm chìm đắm nổi khách công danh trong khoảng mấy chục năm trời , nhưng cũng đã làm cho hai người đòi phen tơ tưởng lúc xa nhau. |
* Từ tham khảo:
- hoàn doanh
- hoàn lại
- hoạn hải ba đào
- hoàng đảm
- hoàng kim thời đại
- hoàng tuyền