| hoàn lại | đgt Trả lại cái nguyên của người ta: Hoàn lại số tiền đưa thừa. |
| Tôi cho cô vay , khi nào cô bán được nhà có tiền lại hoàn lại tôi. |
| Mai từ chối , chỉ xin được ăn , ở nhờ ít bữa để khi về làng cầm hay bán được nhà sẽ đem tiền lên hoàn lại. |
| Hai chục ấy thế nào cũng phải hoàn lại. |
| Hắn lạy tạ , tráng ấm chén , lau khay hoàn lại nhà chủ. |
Vua bắt đắc dĩ phải gả công chúa Thiên Thành cho Quốc Tuấn , lấy 2000 khoảnh ruộng ở phủ Ứng Thiên760 để hoàn lại sính vật cho Trung Thành Vương. |
| Ở Đài Loan , trước năm 2008 , thời điểm hoạt động môi giới trái phép bị nghiêm cấm , các quảng cáo về cô dâu Việt Nam tràn ngập đường phố , bến tàu xe , chợ búa : Không tốn nhiều tiền để có , không mất trinh , không bỏ trốn , Không đủ 300 cô gái cho bạn chọn làm vợ , chúng tôi sẽ hhoàn lạitiền ! |
* Từ tham khảo:
- dõi
- dọi
- dọi
- dọi
- dọi
- dom