| bầu bì | dt. Cái bầu, cái bì, những vật đựng rượu hay nước, tiếng dùng trong trường hợp không cần hoặc đang giận: Bưng nguyên hũ ra, bầu-bì làm chi // dt. (lóng) Chủ các gánh hát nhỏ, nghèo, hoặc chủ gánh không được tốt bụng với đào kép công-nhân hoặc chỉ lo làm giàu, không cần biết đến nghệ-thuật: Hạng bầu-bì. |
Một người dòm lom com vô cái eo thon thả của dì rồi cười : Nói chơi hoài , có thấy bầu bì gì đâủ Dì Diệu cười ngặt nghẽo , cười đến khi cái mũi thon thon xinh xẻo của dì ửng đỏ lên : Bốn mươi mấy tuổi rồi , bầu bì gì nữa. |
| Mừng con gái 100 ngày tuổi , Lâm Tâm Như lần đầu khoe ảnh thời "bụng bầu vượt mặt" Tối ngày hôm qua (15/3) , "bà mẹ bỉm sữa" Lâm Tâm Như bất ngờ chia sẻ hình ảnh thời kỳ còn bbầu bìcủa mình lên mạng xã hội , mừng 100 ngày hạ sinh bé Cá Heo Nhỏ kèm lời nhắn : "Có một chút nhung nhớ khoảng thời gian con còn trong bụng mẹ. |
| Người ta bbầu bìđược nâng niu , được tẩm bổ bao nhiêu món ngon. |
| bầu bìnặng nhọc nhưng vẫn phải tự xuống bếp nấu nướng , dọn dẹp. |
| Vậy , làm thế nào để có thể yên tâm trải qua những tháng bbầu bìmà không bị hoang mang hay lo lắng quá mức? |
* Từ tham khảo:
- cơ hội chủ nghĩa
- cơ khí
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá
- cơ khí hoá nông nghiệp
- cơ khổ