Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bận tay
tt. Mắc tay, không rảnh trong lúc đó:
Xin đợi một tí, tôi đang bận tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lây rây
-
lầy
-
lầy bầy
-
lầy dây
-
lầy lội
-
lầylũa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô
bận tay
đỡ cái túi thơ của cụ Nghè Móm mở lấy ra từng lá thơ đặt vào lòng chiếu cho làng chọn chữ đặt tiền.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bận tay
* Từ tham khảo:
- lây rây
- lầy
- lầy bầy
- lầy dây
- lầy lội
- lầylũa