| bằng nhau | trt. Không hơn không kém, hai hoặc tất cả đều một cỡ: Lớn bằng nhau, xem bằng nhau, đối-xử bằng nhau. |
| bằng nhau | tt. Ngang giống, đồng nhau: Hai phân-số bằng nhau. |
Vợ Tân ra ý không bằng lòng , cãi lại : Không , hai mắt nó bằng nhau đấy chứ. |
| Ở đời , vinh quang và cay đắng là bằng nhau. |
| Tóc và râu bác dài bằng nhau , phủ ngang đến ngực. |
Tôi cố vớt vát : Nhưng khu vườn của tao dù sao cũng đẹp hơn chứ ? Hồng Hoa lắc đầu : Hai khu vườn đẹp bằng nhau. |
| Trong ý nghĩ của hắn niềm hy vọng và sự ngờ vực hầu như cân bằng nhau. |
| Hai cái ôm dành cho hai vợ chồng , bằng nhau. |
* Từ tham khảo:
- đậu rựa
- đậu sang
- đậu tắc
- đậu tây
- đậu thiều
- đậu thự