| bảng chỉ dẫn | dt. Bảng cắm ở các ngã đường để chỉ đường hoặc nêu ở các cửa vào công-sở để giải-thích, chỉ bảo những điều cần cho công chúng. |
| Anh không để ý rằng , trên mặt thùng màu xanh đã ghi rõ Chất thải thông thường tức là chỉ chứa những rác thải sinh hoạt như vỏ cam , thức ăn thừa.... Còn kế bên mới là thùng rác dành cho khăn giấy nhiễm đờm , bông gạc vấy máu... được sơn vàng với hàng chữ Chất thải lây nhiễm cùng bbảng chỉ dẫncách thức phân loại rác được dán ngay phía trên. |
| Bụi mù mịt , chẳng có bbảng chỉ dẫnhay những tấm bang dôn , áp phích cho thấy sự xuất hiện của SEA Games. |
| Tại các trạm chờ không có bbảng chỉ dẫnhay hệ thống loa phát thanh , việc bố trí cách xa điểm đón đã gây nhiều khó khăn cho người tàn tật. |
| Dọc trên truyến đường Bà Nà Suối Mơ , qua thực tế , chúng tôi nhận thấy còn rất nhiều những nhánh đường dân sinh tạo nên những ngã ba nối từ tuyến đường này vào các khu dân cư cũng chưa được lắp đặt đầy đủ hoặc thiếu biển , bbảng chỉ dẫn, đèn tín hiệu cảnh báo , nguy hiểm... Một địa điểm cần cảnh báo nữa trên tuyến đường Nam Hải Vân Túy Loan chính là ngã ba rẽ vào Khu Công nghệ cao (địa phận xã Hòa Liên). |
* Từ tham khảo:
- thái tây
- thái thậm
- thái thú
- thái thượng hoàng
- thái tổ
- thái tử