| bản kịch | dt. Vở kịch, nhiều tờ đóng lại thành tập, thành bản. |
| bản kịch | dt. Tác-phẩm về kịch. |
| Trong lúc đời sống văn nghệ của thủ đô quá sặc sỡ với những gam màu lòe loẹt và những âm thanh ồn ào , sáo rỗng thì "Mảnh đất lắm người nhiều ma" phiên bbản kịchnói , do NSND Lê Hùng đạo diễn và tập thể nghệ sĩ diễn viên Nhà hát kịch Hà Nội thể hiện thực sự là món ăn tinh thần đáng thưởng thức , là một vị mặn góp phần làm cho đời sống văn nghệ của thủ đô đậm đà hương vị của nghệ thuật đích thực. |
| Thế nhưng , đó là một bbản kịchđược dàn dựng và những cô , cậu học sinh chỉ là "con rối" ! |
* Từ tham khảo:
- biệt lập
- biệt li
- biệt mù
- biệt ngữ
- biệt nhỡn
- biệt phái