| long sòng sọc | - Nói mắt nhìn dữ dội: Mắt người điên long sòng sọc. |
| long sòng sọc | ng Nói mắt giương to: Mẹ Bồng cau mặt, mắt long sòng sọc (Ng-hồng). |
| long sòng sọc | .- Nói mắt nhìn dữ dội: Mắt người điên long sòng sọc. |
Chín Hiếc trầm ngâm , mắt hắn vừa thoáng gặp cặp mắt long sòng sọc của Năm. |
Bính choáng người , cuống quít : Mình ơi ! Anh Năm ơi ! Đi ngay ! Em van mình mà ! Bước ngay ! Giọng Năm rắn như đanh như thép , mắt Năm quắc lên long sòng sọc những căm hờn. |
| Bọt mép Năm xùi ra , hai mắt long sòng sọc như nảy lửa. |
| Nhìn mắt Năm long sòng sọc , Ba Bay rởn cả da thịt , cảm thấy hết mọi sự ghê gớm sắp xảy ra. |
| Xe xóc long sòng sọc , thỉnh thoảng lại có người mở cửa sổ nôn thốc nôn tháo mà chẳng cần nilon hay túi giấy gì. |
Asher gọi bạn của anh và bốn đứa chúng tôi leo lên hai con xe máy già nua , long sòng sọc luồn lách qua làn xe cộ nổi tiếng điên khùng của Kathmandu. |
* Từ tham khảo:
- bên võ
- bên vợ
- bên xanh
- bền hơi
- bệnh-khổ
- bệnh-khuẩn