| bên vợ | dt. Nhà vợ, cha-mẹ bà-con của vợ. |
Có cheo cưới hẳn hòi , song chỉ riêng bên làng Nghi Hồng , còn bên vợ cả thì không ai biết. |
| Chẳng dừng được , ông phán đến bên vợ thì thầm nói vào tận tai : Nó chết rồi ! Bà phán kinh ngạc miệng há hốc : Ai ? Ai chết ? Thằng Thân ấy mà ! Thằng Thân ! Thằng Thân nào ? Chồng con Hồng , chứ còn ai nữa. |
| Anh đến bên vợ khẽ hỏi : Sắp nhỏ đâu rồi mình? Chị Hai Thép đáp : Tôi gởi nó ở trong xóm Giữa lúc đó , thằng út vùng vuột ra khỏi tay mấy người đang ôm nó , chạy trở vô hang. |
| Những giấc mơ bất an trở đi trở lại khiến anh muốn có nhiều thời gian bên vợ hơn. |
| Anh kéo ghế lại ngồi sát bên vợ , choàng vai ôm vợ thật chặt. |
| Đến thời bình thì ở nhờ nhà dựng tạm trên đất cơ quan bên vợ. |
* Từ tham khảo:
- thằng còng làm cho thằng ngay ăn
- thằng dại làm hại thằng khôn
- thằng mặc
- thằng mõ có bỏ đám nào
- thằng ngáo lên chùa
- thằng thúc