| bàn tiệc | dt. Bàn dọn ăn có trang trí đẹp để đãi khách. |
| Vừa bước chân qua khỏi cổng , viên tri áp đi thẳng đến chỗ bàn tiệc , nhìn qua một lượt các đĩa thức ăn nấu nướng và bày biện kiểu cách theo lối kinh đô , xoa hai tay vào nhau lắc đầu : Chu cha ! Thế mà nhà thầy nói với tôi chỉ có một bữa cơm xoàng. |
| Mọi người trên bàn người lớn đều cảm thấy áy náy , muốn nói cái gì cho không khí bàn tiệc bớt nhạt nhẽo. |
| Ông muốn xoay sang câu chuyện khác , nhưng không khí bàn tiệc trở nên khó thở. |
| Cái không khí buồn tẻ ấy vẫn còn lan man vướng vất trên bàn tiệc sau đó , đến nỗi tuy thức ăn còn khá nhiều , vài người đã lóng ngóng muốn về. |
| Nhưng đấy là khi vào các buổi họp , còn ở đây , trong câu chuyện bên bàn tiệc , mọi người bình đẳng , và nếu như có ai đó lỡ lời nói quá , thì nên quên ngay cho được vui vẻ. |
| Trong căn phòng khách rộng rãi , có cành đào Nhật Tân do dân gửi vào , bàn tiệc có các món cổ truyền của Tết Hà Nội và các vị khách hôm đó cảm nhận được sự bình tĩnh của quân dân Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- một kẻ nói ngang ba làng nói không lại
- một khi
- một kho vàng không bằng một nang chữ
- một khố hai người đóng
- một khuôn một phép
- một kín mười hở