| một khi | trt. Khi mà, đến khi: Một khi anh ấy nhận, là việc kể như xong-xuôi cả // Nh. Một cây và một cửa: (lóng) Thằng nầy một khi mà ta ! |
| một khi | dt. Khi mà: một khi đã quyết thì phải làm đến nơi đến chốn. |
| một khi | lt Nếu như: Một khi không giữ được bí mật thì rất nguy hiểm. trgt Một lúc nào đó: Tôi sẽ đến thăm anh một khi. |
| một khi | trt. Đến khi: Một khi mà ông ấy nói thì có chuyện. |
| Nếu lần này nữa... Trương thấy trước rằng cái đời sống túng bấn của chàng ở Hà Nội rồi sẽ làm tiêu tan hết đôi chút lương tâm còn lại trong lòng chàng , và sẽ khiến chàng phạm đến những tội lỗi rất lớn một khi chàng gặp bước liều , không cần gì cả. |
| Trúc biết là bạn đã quyết định và chàng tin rằng một khi Dũng đã quyết là mọi công việc chàng không phải lo đến nữa. |
một khi biết hối hận là đã hiểu thấu lẽ phải. |
| Liên thấy thế vội nhắc , hy vọng rằng một khi nói chuyện được nhiều , tâm hồn Minh ít nhiều cũng được khuây khoả đôi chút. |
một khi đã có sẵn thành kiến về ai thì thường thường bao nhiêu cử chỉ và ngôn ngữ của người đó chỉ được hiểu trong vòng thành kiến mà thôi. |
| Mà một khi dư luận càng sôi nổi bao nhiêu thì báo bán càng chạy bấy nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- một khố hai người đóng
- một khuôn một phép
- một kín mười hở
- một là một hai là hai
- một lá mầm
- một lạy sống bằng đống lạy chết