| lòng người | dt ý nghĩ và tình cảm của người khác: Anh tưởng đâu lẽ phải của anh cảm hóa ngay được lòng người (TrVGiàu). |
Điều làm nàng khổ hơn hết là nàng nhận thấy rằng ít lâu nay sự ghen ghét đã nảy nở trong llòng ngườivợ cả. |
| Ngay cánh cửa , một buồng hoa cau màu vàng nhạt và sáng , vừa mở xoè ra khỏi bẹ , đẹp như một nỗi vui nở trong lòng người. |
| Sinh biết người con gái lúc nguy cấp vờ gọi cha cầu cứu , lại toan đến gần chỗ người con gái ngồi , nhưng chép miệng nói một mình : Vô ích ! Ra làm gì ? Ích lợi gì ? Một người con gái xinh đẹp đến thế mà ta không thể nào yêu được , mà người đó cũng không thể nào yêu ta , không biết yêu là cái gì ! Còn làm xiêu lòng người để mua vui một lúc thì không nỡ... thôi chỉ thế này thôi , chỉ thế thôi để gọi là giữ cái kỷ niệm một đêm đông trên thuyền cùng người con gái đẹp. |
lòng người ta sao không thể ? Một lần khô héo sao không một lần nẩy nở tốt tươi ?... Đồng hồ đánh mười tiếng. |
Tuyết cố nói pha trò để được vui lòng người yêu. |
| Ôn tồn , chàng nói : Hôm nay nực lắm , Tuyết nhỉ ? Tuyết có tắm không ? Thật ra , nghĩ đến thân thể Tuyết đã nằm trong lòng người khác , chàng ghê tởm. |
* Từ tham khảo:
- gia-tiểu
- gia-vinh
- gia-viên điền-sản
- GIA-GIA
- GIA-NGẪU
- GIA-PHÙ