| gia gia | dt. (đ): X. Đa-đa. |
| gia gia | dt. (đ) Có nơi gọi là đa-đa, thứ chim như loại gà rừng hay kêu về mùa hạ: Thương nhà mỏi miệng cái gia-gia (Th.Quan) |
| Nhớ thương đau lòng con cuốc cuốc , Thương nhà mỏi miệng gia giaa gia. |
| Các tuyến đường phần lớn được phân chia theo làn , trong đó xe buýt luôn có làn ưu tiên , cùng với ý thức tốt của những người tham ggia giathông nên việc chen làn , vượt làn hầu như không xảy ra. |
| Từ chiều qua , nước sông có dấu hiệu đang hạ dần xuống và chúng tôi cũng đã huy động toàn bộ lực lượng tham ggia giacố song phải nói là sức cũng có hạn , nên chỉ gia cố lại được phần nào , ông Lập nói. |
| Nhan sắc nữ kỳ thủ cờ vây nổi tiếng Tuy chưa qua 25 tuổi , Ggia giađã nắm trong tay bảng thành tích nổi trội và là một trong những nữ kỳ thủ cờ vây hàng đầu châu Á. Thu Trà. |
| Chính vì thế cử tri tham ggia giabầu cử lần này phải có tìm hiểu lý lịch của ứng cử viên , khả năng hoạt động , phong cách ứng cử viên đó để tìm được người gần dân , sát dân , nhiệt tình và thể hiện đúng tinh thần là người đại diện cho tiếng nói của dân. |
| Tham ggia giachương trình xúc tiến thương mại này đã có 150 doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp nước ngoài đang sản xuất kinh doanh tại Việt Nam đến gặp gỡ , trao đổi thông tin , cũng như tìm kiếm cơ hội hợp tác đầu tư. |
* Từ tham khảo:
- uy thanh
- ừ à ừ ào
- ừ hử
- ừ nhỉ
- ưa nhau cũng thể nàng dâu mẹ chồng
- va quật