| bảy ngày | dt. Bảy hôm, bảy bữa; thời-gian đáng kể đối với một cuộc hành-trình: Đi bộ bảy ngày không tới. // Bề sâu đáng kể của một cái giếng, một khúc sông hay giữa biển: Té xuống đó chìm bảy ngày không tới đáy. |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bbảy ngày, chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vò quần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
Bay giờ mới được thế này Xưa kia cắn rận bảy ngày trừ cơm. |
| bảy ngày đủ rồi. |
| Cho nên phải bảy ngày sau đạo quân chân đất ấy mới đủ thì giờ trở lại Quảng Nam lần thứ hai , và lấn sâu vào nam đến Bình Thuận. |
| Thời gian so với ngày cưới thiếu hai thán bảy ngày. |
| Nhưng đến bây giờ , cũng vào tháng bảy ngày rằm , cũng ăn cái lễ xá tội vong nhân dưới một trời nắng cháy , mình có muốn gối đầu vào tay vợ , nghe chính vợ kể lại cho mình nghe sự tích Mục Liên Thanh. |
* Từ tham khảo:
- mang thích tại bối
- mang tiếng
- mang tủi đeo sầu
- màng
- màng
- màng cứng