| bay vèo | đt. Bay thật lẹ, cạ với không-khí có tiếng kêu như xé lụa: Tiếng đạn bay vèo. |
| Đạn súng máy bắn vào khu chợ bay vèo vèo trên nóc miếu. |
| Niềm vui trong lòng bỗng chốc bay vèo. |
| Về đến nhà. Nhân lấy những chiếc hài tặng ra xem , vừa cầm trên tay , mấy chiếc hài đã thành ra những cánh hoa , bay vèo lên trên không mất |
| Nhưng ngay lập tức một cú đá bay vèo qua mang tai. |
| Nồi niêu , chén bát sẽ bay vèo ra sân , cái nào không vỡ tan tành thì cũng méo mó. |
| Lật lại những trang tư liệu cũ kỹ , giọng ông Đức run run xúc động : Trong lúc chúng tôi tiếp cận cột cờ , phía địch bắn trả ác liệt , đạn pháo bbay vèovèo qua đầu. |
* Từ tham khảo:
- bổi
- bổi hổi
- bổi hổi bồi hồi
- bối
- bối
- bối