| ăn tập | đt. Ăn rồi lo tập dượt chớ chưa hát lấy tiền: Gánh hát ấy còn đang ăn tập chớ chưa khai-trương. |
| Mợ vừa vấn tóc , vừa dụi mắt cho đỡ ngái ngủ rồi bảo nàng : Bây giờ về đây thì phải tập aăn tậpnói. |
Thì ra đây là bếp ăn tập thể. |
| Từ quãng độ 5 giờ , vác bát sang nhà ăn tập thể báo Quân đội ăn cơm chiều , cho đến cả buổi tối , trước khi ngồi vào bàn viết , bao nhiêu là thời gian rỗi , có chán nhau đến mấy thì chúng tôi cũng cứ phải tán gẫu với nhau một lúc ! Thường thì ở nhà số 4 Lý Nam Đế này , không khí chuyện trò đã âm ỉ suốt ngày. |
| Khi còn học tiểu học , Văn Thanh là cầu thủ hay nhất xã Tứ Cường , huyện Thanh Miện và được gọi lên aăn tậpcùng đội tuyển bóng đá nhi đồng tỉnh Hải Dương. |
| Các chính sách cần được tập trung đều ở các khâu : Sản xuất , sơ chế , chế biến , thương mại , tiêu thụ sản phẩm... nhằm bảo đảm khuyến khích tất cả thành viên tham gia phát triển chuỗi , thuận lợi cho công tác xúc tiến thương mại , quảng bá sản phẩm an toàn... Ngoài ra , Thứ trưởng Bộ NN&PTNT ; Vũ Văn Tám nhận định : Các tỉnh , thành phố cần mở rộng phạm vi cung ứng nông sản an toàn theo chuỗi đến các xã , thị trấn , khu du lịch , vùng kinh tế trọng điểm của địa phương , bếp aăn tậpthể , trường học , khách sạn , nhà hàng để tận dụng tối đa nguồn tiêu thụ sản phẩm. |
| Thí điểm xây dựng chợ đầu mối nông sản an toàn Hiện nay các hình thức cung cấp nông sản thực phẩm cho người tiêu dùng rất phong phú và đa dạng như chợ đầu mối , chợ dân sinh ; siêu thị , trung tâm thương mại , cửa hàng tiện ích ; cung cấp trực tiếp đến các bếp aăn tậpthể ; bán hàng online ; bán hàng lưu động Trong đó vấn đề được xã hội quan tâm nhất hiện nay là việc quản lý hàng hóa , chất lượng thực phẩm tại các chợ đầu mối. |
* Từ tham khảo:
- xéo
- xẹo
- xẹo xọ
- xép
- xép
- xép