| ăn quả | đt. Ăn trái cây, sống ròng bằng trái cây: Dơi quạ thuộc loại động-vật ăn quả. |
| ăn quả | tt. Chỉ thú-vật chuyên ăn hoa quả: Giống chim ăn quả. |
| Chính Quang đã nói một câu mà chàng thấy rất đúng : Ở đời có hai thứ khoái lạc , cái khoái lạc của kẻ trồng cây và cái khoái lạc của người ăn quả. |
Trương không thể như Quang có được những cái vui sướng phá hoại của người ăn quả , còn cái vui sướng gây dựng của người trồng cây thì chàng không bao giờ được biết tới , vì muốn gây dựng tất phải sống như không bao giờ chết. |
Ai trồng cây sen cho nàng ăn quả Ai trồng cây vả cho nàng hái hoa. |
Ai về đường ấy mặc ai Ta về cày ruộng trồng đồi ta ăn Đỉnh chung là miếng nợ nần Hay chi bó buộc mà lăn lưng vào Mùa xuân phơi phới vườn hồng Ta về đắp đất mà trồng lấy cây Trồng lấy cây mong ngày ăn quả Can chi mà vất vả ai ơi Long đong nay ngược mai xuôi Đỉnh chung là cạm trên đời hay chi Ai giàu thì mặc ai giàu Ta về ta ở hái dâu nuôi tằm Ta chăn tằm lấy tơ ta dệt May áo quần khỏi rét ai ơi ! Tham chi tấm áo của người Họ cho ta mặc họ đòi lại ngay. |
ăn quả nhãn lồng Ước sao người ấy tôi bồng trên tay Ước gì có cánh như nhạn Tôi bay tôi liệng vào trong cái sập màn loan đôi người ngồi Ước gì có cánh như diều Tôi bay tôi liệng theo đôi người về. |
ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn gạo nhớ kẻ đâm , xay , giần , sàng. |
* Từ tham khảo:
- ăn hoang phá hoại
- ăn học
- ăn hỏi
- ăn hơn hờn thiệt
- ăn hơn nói kém
- ăn hối lộ