| ăn gạo | đt. Sống đơn-giản, tiện-tặn: Tiền ăn gạo không có, tiền đâu coi hát. // Chở gạo, đựng đầy gạo chở đi: Lúc này không thấy tàu ngoại-quốc tới ăn gạo. |
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ăn gạo nhớ kẻ đâm , xay , giần , sàng. |
BK Ăn trái nhớ kẻ trồng cây ăn gạo nhớ kẻ đâm , xay , giần , sàng. |
| Ngay như ngoại bối trồng đay trồng đậu tương trồng mía bán cho nhà nước , ăn gạo ”bông“ cũng bình quân mười hai , mười ba cân đầu người. |
| Một bọn thì thánh thót : Đi đạo ăn gạo tám thơm. |
Một bọn thì chua ngoa : Đi đạo ăn gạo té re , an rè té rổng... Cụ Chùa dừng lại. |
Một con chuột mò ra ăn gạo bị vàng cộc đuôi vồ được. |
* Từ tham khảo:
- đợi
- đợi chờ
- đợi được vạ má đã sưng
- đợi khát nước mới đào giếng
- đợi nước đếnchân mới nhảy
- đợi thỏ ôm cây