| bạc chạy | dt. Tiền cho vay theo các sòng bạc, trả lại với số lãi rất nặng. // Nợ vay rồi trốn, không trả. |
| Lúc nguy biến này Bính không xoay được trăm bạc chạy cho bố mẹ , để bố mẹ bị tù tội , mất hết nhà cửa vườn đất , thì đời Bính còn là khổ , còn là nhiều tai tiếng. |
| Bên trong sảnh lâu đài , một ban nhạc Jazz với 4 thành viên đang say sưa dạo nhạc trong khi những nam phục vụ thanh lịch với các khay rượu bằng bbạc chạyđi chạy lại như thoi đưa. |
| Một số con bbạc chạytrốn bị bắt lại. |
* Từ tham khảo:
- tô-ních
- tô-nô
- tô-pô
- tô-pô học
- tô son điểm phấn
- tô son trát phấn