Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lòng gian
dt. Bụng gian, tánh quỷ-quyệt, tham-lam:
Ai có lòng gian thì Trời Đất biết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cưỡng
-
cưỡng bách
-
cưỡng bức
-
cưỡng chế
-
cưỡng dâm
-
cưỡng đoạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai xui ai khiến trong lòng
Mau chân nhạy miệng mắc
lòng gian
nan.
Giản hoàng nhút nhát phải tự lập , quyền bính về tay hết , mệnh lệnh ban từ trên , thì
lòng gian
của họ Hồ cũng phải tự ngừng lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lòng gian
* Từ tham khảo:
- cưỡng
- cưỡng bách
- cưỡng bức
- cưỡng chế
- cưỡng dâm
- cưỡng đoạt