| lòng dục | dt. Dục-tình, sự thèm-muốn, khao-khát. |
| lòng dục | - Sự ham muốn những thú vui của xác thịt. |
| lòng dục | dt Sự ham muốn về xác thịt: Người cán bộ làm công tác quần chúng phải kìm hãm lòng dục. |
| lòng dục | dt. Sự thích thú về nhục dục. |
| lòng dục | .- Sự ham muốn những thú vui của xác thịt. |
| Cũng chẳng ân nghĩa gì , chẳng qua trên con đường đời , không tình , không cảm , gặp nhau một hôm , kẻ cần sống , người cần thoả lòng dục. |
| Cũng có người lấy danh nghĩa mà dúng tay vào công cuộc phá hoại ; nhưng vứt đâu cho hết những kẻ lợi dụng thời cuộc , làm cho thỏa thích lòng dục trong lúc giao thời trắng đen không tỏ rõ. |
| Cũng có người lấy danh nghĩa mà dúng tay vào công cuộc phá hoại ; nhưng vứt đâu cho hết những kẻ lợi dụng thời cuộc , làm cho thỏa thích lòng dục trong lúc giao thời trắng đen không tỏ rõ. |
Dĩ Thành nói : Các người muốn cho thêm quân nhưng tổn hại người sống thì sao ! Quân thêm thì ăn uống phải thiếu , người bớt thì cung cấp phải thưa , lợi gì cho các người mà cứ thích làm như vậỷ lòng dục thả ra thì khe ngòi không đủ lấp , thói ác giở ra thì hùm sói chưa là dữ. |
| Qua một vài bận đầu , đến những lần sau , Long mất hết vẻ thẹn , chỉ còn thấy lòng dục bùng lên như lửa bén vào rơm. |
| Bởi vì [7a] lòng dục không cùng , việc đời không bến , không thể không đề phòng trước. |
* Từ tham khảo:
- GỤT
- gụt đầu
- GUỒI
- GUỘN
- GUỘT
- gừng chua