| guột | đt. Thắt thành mối, thành bông: guột dây, guột tụi. |
| guột | - d. Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun. - (đph) d. Một buộc, một bó: Một guột dây; Một guột mây. |
| guột | dt Loài dương xỉ mọc ở đồi hoang: Đi chặt guột về đun. |
| guột | dt Một bó dây: Một guột mây. |
| guột | .- d. Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun. |
| guột | (đph).- d. Một buộc, một bó: Một guột dây; Một guột mây. |
| Ông Nguyễn Công Hùng cho biết : Gia đình tôi được giao phần diện tích ao Mạch Gguột, thuộc thôn Trung. |
| Tuy nhiên , một phần diện tích đất ông Hùng đang sử dụng thì tiền sử là ao Mạnh Gguộtkhông nằm trong diện tích giao đất thời điểm đó. |
| Khi thu hồi đất và GPMB chúng tôi xác định chỉ giới thu hồi chỉ khoảng 5m giáp tuyến đường Nam Hà , chứ không phải cả diện tích ao Mạch Gguột(khoảng 60m PV). |
| Tuy nhiên , điều đáng nói là phần diện tích mà ông Phi khẳng định là ao Mạch Gguột(do UBND xã quản lý) thì trên bản đồ lại thể hiện là đất lúa (LUC 391/1670). |
* Từ tham khảo:
- chàm oạp
- chàm quả cong
- chàm tiếp xúc
- chàm trẻ em
- chàm vàm
- chạm