| lòng đơn | dt. Tánh ngay-thẳng, thật-thà: Lòng đơn dạ độc (một). |
| lòng đơn | dt Nội dung bức đơn gửi lên cấp trên: Phủ quan nghe tỏ lòng đơn (Trê Cóc). |
| Tôi phục lắm. Nhưng tiếc là tôi già rồi ! Đến nỗi , vui buồn thất thường , muốn giữ lòng đơn sơ vô tư cũng không được nữa |
| Hoạt động trách nhiệm xã hội của DN không phải chỉ để làm cho DN cảm thấy hài llòng đơnthuần , khổng hẳn là những hoạt động PR , từ thiện hay tài trợ nhỏ lẻ thông thường mà hoạt động này đòi hỏi tính liên tục , cam kết lâu dài cho lợi ích của DN và cho lợi ích của xã hội. |
| Nếu như Borriello không quá ích kỷ để thay cú dứt điểm thẳng vào vị trí người gác đền Julio Sergio bằng đường chuyền ngang thì chắc chắn Huntelaar đã có bàn thắng đưa đội khách vượt lên chỉ với 1 động tác đệm llòng đơngiản. |
* Từ tham khảo:
- HẦN
- hận-độc
- hận-hải
- hận-sự
- hận-thù
- HÂNG-HẨNG