| hận thù | dt. C/g. Thù-hận, sự căm oán trong lòng: Hận-thù nầy quyết trả. |
| hận thù | dt Sự căm giận vì có mối thù: Xoá bỏ hận thù; Gieo bao hận thù vào lòng người (Thái-duy). |
| Một khi trái tim ta cởi mở vì tràn ngập yêu thương , rộng lòng bác ái thì trong lòng làm gì còn chỗ cho hận thù và ganh ghét nữa. |
| Đồ mít ướt ! Lãng ngưng khóc , cậu nhìn anh với đôi mắt hận thù. |
| Tên vô lại đã dồn hết hận thù vào đòn bất ngờ đầu tiên. |
| Và sâu xa hơn nữa , cái làng V suốt đời ngập lụt của anh , bọn đế quốc phong kiến đã bóc lột đến tận xương , tuỷ người nông dân , mối hận thù nuôi lớn từng ngày , vừa đến tuổi mười tám anh đã xung phong nhập ngũ và tìm mọi cách xin ra chiến trường giết giặc lập công. |
| Vừa rồi , được đồng chí Hoài dắt vào gặp anh Tư Thượng Vũ , tôi đã nghe anh Tư bảo như thế đấy ! Một anh nào đó đang đi qua đi lại ngoài sân , hát se sẽ giọng trầm buồn : “Thần dân nghe chăng... sơn hà nguy biến ! hận thù đằng đằng... biên thùy rung chuyển... ". |
| Qua cõi hận thù tôi bỗng hiểu một điều rất hiển nhiên là vậy. |
* Từ tham khảo:
- cáo
- cáo
- cáo
- cáo
- cáo bạch
- cáo bắt trúng gà nhà khó